Bài 7: Cấu Trúc So Sánh Trong Tiếng Trung

jessica 11/03/2021 Ngữ Pháp 2265 View

Bài 7: Cấu Trúc So Sánh Trong Tiếng Trung

Cấu Trúc So Sánh Trong Tiếng Trung gồm cấu trúc so sánh sự giống nhau khác nhau hơn kém của 2 sự vật. Cùng Trung Tâm HSK tìm hiểu chi tiết về chủ đề này nhé!

  1. CẤU TRÚC SO SÁNH GIỐNG NHAU  

Cấu trúc so sánh giống nhau thể hiện sự giống nhau, tương tự của hai sự vật

跟。。。一样   gēn …………  yí yàng
和 。。。一样   hé…………….. yí yàng
像。。。一样   Xiàng………… yí yàng

Ví dụ

她的衬衫跟我的一样

Tā de chènshān gēn wǒ de yíyàng

Áo sơ mi của cô ấy giống áo của tôi

 

现在他和他爸爸一样高了。

xiànzài tā hé tā bàba yīyàng gāole.

Bây giờ anh ấy đã cao bằng cha mình.

 

你的头发太长了,像草一样。

Nǐ de tóufa tài chángle, xiàng cǎo yīyàng.

Tóc của bạn quá dài, giống như cỏ vậy

  1. PHỦ ĐỊNH _ Cấu trúc so sánh không giống nhau

跟。。。不一样   gēn …………  bù yí yàng
和 。。。不一样   hé…………….. Bù yí yàng
像。。。不一样 Xiàng………… bù yí yàng

Ví dụ

你这张照片是什么时候照的,看上去跟现在不太一样。

Nǐ zhè zhāng zhàopiàn shì shénme shíhòu zhào de, kàn shàngqù gēn xiànzài bù tài yīyàng.

Bạn chụp bức ảnh này khi nào? Nó trông khác với bây giờ.

 

她的习惯和我们不一样。

Tā de xíguàn hé wǒmen bù yīyàng

Thói quen của cô ấy khác với chúng tôi

 

你的计算机跟我的不一样。

Nǐ de jìsuànjī gēn wǒ de bù yíyàng.

Máy tính của bạn khác với máy tính của tôi.

 

北京的秋天跟河内的秋天不一样。

Běijīng de qiūtiān gēn hénèi de qiūtiān bù yíyàng.

Mùa thu ở Bắc Kinh khác với mùa thu ở Hà Nội.

  1. SO SÁNH HƠN 比

Cấu trúc so sánh hơn “比“ bǐ” dùng để so sánh sự hai sự vật.

A B Adj (P) /V得 adj/N + Adj
哥哥 大三岁
Gēgē dà sān suì Anh tôi hơn tôi ba tuổi.
跑得快
pǎo de kuài Anh ấy chạy nhanh hơn tôi
打针 吃药 效果好
dǎzhēn chī yào xiàoguǒ hǎo  Tiêm hiệu quả tốt hơn uống thuốc
今天 昨天 冷。
Jīntiān zuótiān lěng hôm nay lạnh hơn hôm qua.
  1. PHỦ ĐINH CỦA 比- SO SÁNH KHÔNG HƠN

 

A 没有 B Adj
大卫 没有 他哥哥
Dà wèi méiyǒu tā gēge gāo David không cao hơn anh trai
这个菜 没有 那个菜 好吃。
Zhège cài méiyǒu nàgè cài hǎo chī. Món này không ngon bằng món kia.
胡志明市的夏天 没有 河内的夏天
Húzhìmíng shì de xiàtiān  méiyǒu Hénèi de xiàtiān rè.
Mùa hè ở Thành phố Hồ Chí Minh không nóng như mùa hè ở Hà Nội.
  1. SO SÁNH HƠN MỘT CHÚT, HƠN NHIỀU

A B Adj 一点儿  /一些 /多了/ 很多
坐飞机 坐火车 方便 很多。
Zuò fēijī bǐ zuò huǒchē fāngbiàn hěnduō
Đi máy bay thuận tiện hơn nhiều so với tàu hỏa.
这辆车 那辆车 一些。
Zhè liàng chē  nà liàng chē guì yīxiē.
Chiếc xe này đắt hơn chiếc kia một ít.
  1. A+有(没有)B+ 那么(这么)+ adj/verb

Câu so sánh này cũng so sánh sự giống nhau hoặc khác nhau của hai sự vật. Nhưng điểm khác với câu trên là: câu này so sánh A với B; B là tiêu chuẩn hoặc quy chiếu; nó nhằm mục đích xem liệu A đã đạt đến trạng thái hoặc mức độ của B. Trong câu này, “那么” “这么”nhấn mạnh cho từ phía sau.

你有她那么漂亮吗?

Nǐ yǒu tā nàme piàoliang ma?

Bạn có xinh đẹp như cô ấy không?

 

伦敦的夏天没有北京那么热。

Lúndūn de xiàtiān méiyǒu běijīng nàme rè.

Mùa hè ở London không nóng như Bắc Kinh.

 

Tham gia nhóm Tự Học Tiếng Trung HSK để học những kiến thức bổ ích như Bài 7: Cấu Trúc So Sánh Trong Tiếng Trung

https://www.facebook.com/groups/673859389698384/

PAGE: https://www.facebook.com/tuhochsktiengtrung/

Kênh youtobe giải đề thi HSK:

https://www.youtube.com/channel/UCMDAvuiHKBbn1bo0rfHd_yw?view_as=subscriber

 

Share:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *