Bài 8: Trạng Từ, Động Từ Năng Nguyện, Kết Cấu Giới Từ

jessica 23/03/2021 Ngữ Pháp 456 View

Bài 8: Trạng Từ, Động Từ Năng Nguyện, Kết Cấu Giới Từ

Nắm vững tác dụng và vị trí của trạng từ, động từ năng nguyện, kết cấu giới từ sẽ giúp người học tiếng Trung diễn đạt tốt ý kiến của mình. Cùng trung tâm HSK tìm hiểu chi tiết từng thành phần của câu nhé!

CÔNG THỨC CHUNG:

S +      Trạng Từ + Động từ năng nguyện +     kết cấu giới từ + V

  1. Trạng từ (ADV)   已经、很、不、没有、也、必须

Trong tiếng Trung nhưng từ như 已经、很、不、没有、也、必须 đóng vai trò trạng từ (phó từ. Đại đa số trạng từ thường xuất hiện trước động từ hoặc tính từ.

S Trạng từ Adj / V (O)
 他 已经 去爬山
yǐjīng qù páshān
Anh ấy đã leo lên núi
2。大家 都很 关心 您的身体
Dàjiā dōu hěn guānxīn nín de shēntǐ
Mọi người đều quan tâm đến sức khỏe của bạn.
3。 你们 必须 想个好办法
Nǐmen bìxū xiǎng gè hǎo bànfǎ
Các bạn phải nghĩ ra một cách tốt
4。 那些葡萄 非常 新鲜
Nàxiē pútáo fēicháng xīnxiān
Những quả nho rất tươi

Chú ý cách sử dụng trạng từ trong tiếng Trung: 

  • Khi danh từ làm vị ngữ, trạng từ cũng đứng trước danh từ. Ví dụ:

你的衬衫一共70块钱。
Nǐ de chènshān yīgòng 70 kuài qián.
Áo sơ mi của bạn tổng cộng là 70 nhân dân tệ.

现在才五点。Xiànzài cái wǔ diǎn. Bây giờ mới năm giờ.

  • Trạng từ 极 trong tiếng Trung thường đứng sau tính từ.

这次考试一共40个题。
Zhè cì kǎoshì yīgòng 40 gè tí.
Kỳ thi lần này tổng cộng 40 câu hỏi.

  • Các trạng từ tiếng Trung ở trình độ trung cấp thường gặp
必须 从来 当然 多么 非常
Bìxū bié cái cónglái dāngrán dōu duōme  fēicháng
phải đừng không mới, vừa mới trước nay đương nhiên đều nhiều như thế cực kỳ, rất

 

果然 很· 几乎· 经常 竟然 马上
gèng  guǒrán hái hěn  jīhū  jí jīngcháng Jìngrán mǎshàng
càng quả nhiên vẫn rất hầu như cực thường thường mà, lại, vậy mà ngay

 

其实 特别 一定 一共
Xiān méi qíshí què tài tèbié yīdìng yīgòng yòu yuè
trước tiên không kỳ thực, thưc ra lại quá đặc biệt, rất nhất định tổng cộng vừa…vừa càng

一起 已经 正在 终于 总是
zài zhèng yīqǐ yǐjīng zhèngzài zhǐ zhōngyú zǒng shì zuì
đang, tại đang cùng đã, rồi đang chỉ cuối cùng luôn luôn nhất

2. Động từ năng nguyện

Động từ năng nguyện biểu đạt năng lực, khả năng, yêu cầu, nguyện vọng….

Các động từ năng nguyện dạng trung cấp

敢、会、可能、可以、能、要、应该、愿意
Gǎn, huì, kěnéng, kěyǐ, néng, yào, yīnggāi, yuànyì

Công Thức:

S (不)  Động từ năng nguyện  V (O)
做饭 Tā huì zuò fàn Anh ấy biết nấu cơm
可以 走了 nǐ kěyǐ zǒule bạn có thể đi rồi
应该 来这里 Wǒ bù yìng gāi lái zhèlǐ. Tôi không nên đến đây
明天 可能 下雨 míngtiān kěnéng xià yǔ Ngày mai có thể mưa
骑马吗? nǐ gǎn qímǎ ma? Bạn dám cưỡi ngựa không?
愿意 嫁给我吗? Nǐ yuànyì jià gěi wǒ ma? Em đồng ý lấy anh chứ?

3. KẾT CẤU GIỚI TỪ 把、被、比、对

Trong tiếng Trung những từ như 把、被、对、比 … được gọi là giới từ. những từ này thường kết hợp với danh từ tạo thành kết cấu giới từ. Kết cấu giới từ là thủ thuật quan trọng để biến câu đơn giản thành câu phức tạp.

CÔNG THỨC:  S +      giới từ            +         N         +          V/Adj

Chú ý: giới từ (trình độ trung cấp):

按照、把、被、比、除了、从、对、根据、跟、关于、离、让、为、为了、向、在

Ànzhào, bǎ, bèi, bǐ, chúle, cóng, duì, gēnjù, gēn, guānyú, lí, ràng, wèi, wèile, xiàng, zài

3.1 Cấu trúc giới từ 把

Lấy cái gì đó để làm gì, thì mục đích chính của câu là nhấn mạnh vào thành phần tân ngữ, làm người nghe tập trung ý nghĩ vào thành phần tân ngữ, làm nổi bật thành phần tân ngữ ở trong câu.

S (Chủ ngữ) O (Tân Ngữ) V (Động Từ) Thành phần khác
空调 打开了。
kòngtiáo dǎkāile.
Anh ấy bật điều hòa
电脑 送给了 弟弟。
diànnǎo sòng gěile dìdi.
Cô ấy tặng máy tính cho em trai
画儿 挂在了 墙上
huàr guà zàile qiáng shàng
Tôi đem bức tranh treo trên tường
电视的声音 小一些。
diànshì de shēngyīn guān  xiǎo yīxiē
tôi vặn nhỏ âm thanh TV.
小王 教室 打扫 干净了。
Xiǎo Wáng jiàoshì dǎsǎo gānjìngle
Tiểu Vương dọn dẹp phòng học sạch sẽ rồi.

3.2 Cấu trúc giới từ ( câu bị động dịch là “được” hoặc “bị” tùy vào ngữ cảnh)

Cấu Trúc Bị động 被

Chủ động

妹妹    弄坏了     照相机
Mèimei nòng huàile zhàoxiàngjī Người em gái làm hỏng  máy ảnh

–》Bị động

照相机 妹妹 弄坏了
zhàoxiàngjī bèi mèimei  nòng huàile Máy ảnh bị em gái làm hỏng

 

西瓜 小王 吃光了。
xī guā bèi xiǎo wáng chī guāng le 。
Dưa hấu bị Tiểu Vương ăn hết rồi.
衣服 小陈 弄坏了。
yī fu bèi xiǎo chén nòng huài le 。
Áo bị Tiểu Trần làm hỏng rồi.

3.3 Cấu trúc giới từ 对 (đối với)

S O 很 adj/v
爸爸 我的成绩  很满意
Bàba  duì wǒ de chéngjī     hěn mǎnyì
Ba rất hài lòng với thành tích của tôi.
 历史 很感兴趣
 duì lìshǐ hěn gǎn xìngqù
Anh ấy đối với lịch sử rất có hứng thú.
游泳 身体健康 很有帮助。
Yóuyǒng duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒu bāngzhù.
Bơi lội rất hữu ích cho sức khỏe của bạn.

3.4 Cấu trúc giới từ 比

A B Adj (P) /V得 adj/N + Adj
哥哥 大三岁
Gēgē dà sān suì Anh tôi hơn tôi ba tuổi.
跑得快
pǎo de kuài Anh ấy chạy nhanh hơn tôi
打针 吃药 效果好
dǎzhēn chī yào xiàoguǒ hǎo  Tiêm hiệu quả tốt hơn uống thuốc
今天 昨天 冷。
Jīntiān zuótiān lěng hôm nay lạnh hơn hôm qua.

 

 

Share:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *