Giải Đề Thi Thật HSK4 Đề 6 – Phần đọc

jessica 13/11/2021 Giải Đề Thi,Giải Đề HSK 4 371 View

Giải Đề Thi Thật HSK4 Đề 6 – Phần đọc

PHẦN NGHE ĐỀ 6 -KÈM ĐÁP ÁN

https://www.youtube.com/watch?v=rzRsMJK3ILg

PHẦN ĐỌC CÂU 46-85

A 及时            B 钥匙            C 回忆            D 坚持            E 适合            F  由于

A jíshí             B yàoshi         C huíyì           D jiānchí        E shìhé           F  yóuyú

46.不管出现什么问题,请(     )与我们联系。

Bùguǎn chūxiàn shénme wèntí, qǐng (     ) yǔ wǒmen liánxì.

47.这件衣服很(  )你,而且正在打折,买吧。

Zhè jiàn yīfú hěn (  ) nǐ, érqiě zhèngzài dǎzhé, mǎi ba.

48.这些发黄的老照片让那位老奶奶(            )起很多年轻时候的事。

Zhèxiē fā huáng de lǎo zhàopiàn ràng nà wèi lǎonǎinai (         ) qǐ hěnduō niánqīng shíhòu de shì.

49.(           )天气原因,学校推迟了羽毛球比赛时间。

(           )Tiānqì yuányīn, xuéxiào tuīchíle yǔmáoqiú bǐsài shíjiān.

 

50.你现在到哪儿了?我忘带( )了,开不了门

Nǐ xiànzài dào nǎr le? Wǒ wàng dài (       ) le, kāi bùliǎo mén

A 页    B 收拾            C 温度            D 不过            E 毕业            F 窄

A yè    B shōushí       C wēndù         D bùguò         E bìyè             F zhǎi

51.A:您是什么时候来北京的?

B:2003 年,我大学(      )后就来了。

A: Nín shì shénme shíhòu lái běijīng de?

B:2003 Nián, wǒ dàxué (    ) hòu jiù láile.

52.A:听说你换工作了,新工作怎么样?

B:最近还在找,(           )不太顺利,还没找到。

 

53.A:前面的路挺(       )的,你开车小心点儿。

53.A: Qiánmiàn de lù tǐng (            ) de, nǐ kāichē xiǎoxīn diǎnr.

B:放心吧,这条路我经常走,保证没问题。

B: Fàngxīn ba, zhè tiáo lù wǒ jīngcháng zǒu, bǎozhèng méi wèntí.

 

54.A:下班了,一起走?你是坐地铁吧?

54.A: Xiàbānle, yīqǐ zǒu? Nǐ shì zuò dìtiě ba?

B:是,稍等我两分钟,我(      )一下桌子上的东西。

B: Shì, shāo děng wǒ liǎng fēnzhōng, wǒ (          ) yīxià zhuōzi shàng de dōngxī.

55.A:我上次借给你的那本书看完了吗?

B:没有呢,这个星期忙着复习、考试,可能也就看了几十(       )。

55.A: Wǒ shàng cì jiè gěi nǐ dì nà běn shū kàn wánliǎo ma?

B: Méiyǒu ne, zhège xīngqí mángzhe fùxí, kǎoshì, kěnéng yě jiù kànle jǐ shí (        ).

56.A 不管是内容还是语言都十分理想

B 这篇报道我看了两遍,质量很高

C 打印几份让同事们看看

56.A bùguǎn shì nèiróng háishì yǔyán dōu shí fèn lǐxiǎng

B zhè piān bàodào wǒ kànle liǎng biàn, zhìliàng hěn gāo

C dǎyìn jǐ fèn ràng tóngshìmen kàn kàn

57.A 我们对别人的态度决定别人对我们的态度

B 你笑,镜子里的人也笑;你哭,他也哭

C 这就好像一个人站在镜子前面

A wǒmen duì biérén de tàidù juédìng biérén duì wǒmen de tàidù

B nǐ xiào, jìngzi lǐ de rén yě xiào; nǐ kū, tā yě kū

C zhè jiù hǎoxiàng yīgè rén zhàn zài jìngzi qiánmiàn

58.A 这些食品被叫做垃圾食品

B 并且提供的热量往往超过人体的需要

C 一些食品只为人体提供热量

.A zhèxiē shípǐn bèi jiàozuò lèsè shípǐn

B bìngqiě tígōng de rèliàng wǎngwǎng chāoguò réntǐ de xūyào

C yīxiē shípǐn zhǐ wéi réntǐ tígōng rèliàng

60.A 根据当地法律规定 gēnjù dāngdì fǎlǜ guīdìng

B 不可以申请使用信用卡 bù kěyǐ shēnqǐng shǐyòng xìnyòngkǎ

C 不满 18 岁的人 bùmǎn 18 suì de rén

61.A 一定要允许其他人有反对意见

yīdìng yào yǔnxǔ qítā rén yǒu fǎnduì yìjiàn

B 一个合格的公司管理者

yīdìng yào yǔnxǔ qítā rén yǒu fǎnduì yìjiàn

C 甚至表达自己的不满

shènzhì biǎodá zìjǐ de bùmǎn

62.A 最好先弄清楚究竟是怎么回事

zuì hǎo xiān nòng qīngchǔ jiùjìng shì zěnme huí shì

B 生气多是由误会引起的

shēngqì duō shì yóu wùhuì yǐnqǐ de

C 因此当你觉得自己要生气的时候

yīncǐ dāng nǐ juédé zìjǐ yào shēngqì de shíhòu

63.A 那它就是正确的

B 只要大多数人都这么说

C 有时候,一个句子不管多么不符合语法

63.A nà tā jiùshì zhèngquè de

B zhǐyào dà duōshù rén dōu zhème shuō

C yǒu shíhòu, yīgè jùzi bùguǎn duōme bù fúhé yǔfǎ

64.A 参加了那么多场国际比赛,你紧张吗

B 中国著名运动员邓亚萍的回答是

C 想赢就不会紧张,怕输才紧张

64.A cānjiāle nàme duō chǎng guójì bǐsài, nǐ jǐnzhāng ma

B zhōngguó zhùmíng yùndòngyuán dèngyàpíng de huídá shì

C xiǎng yíng jiù bù huì jǐnzhāng, pà shū cái jǐnzhāng

65.A 艺术对我们的生活非常重要

B 让我们的精神世界变得更丰富

C 它为我们的生活增加了许多浪漫的感觉

65.A yìshù duì wǒmen de shēnghuó fēicháng zhòngyào

B ràng wǒmen de jīngshén shìjiè biàn dé gèng fēngfù

C tā wèi wǒmen de shēnghuó zēngjiāle xǔduō làngmàn de gǎnjué

66.赛车是为勇敢的人准备的运动。它不仅要求高速度,还要求准确的方向。车里的人稍微不注意,就可能发生危险。

Sàichē shì wèi yǒnggǎn de rén zhǔnbèi de yùndòng. Tā bùjǐn yāoqiú gāo sùdù, hái yāoqiú zhǔnquè de fāngxiàng. Chē lǐ de rén shāowéi bù zhùyì, jiù kěnéng fāshēng wéixiǎn.

Đua xe là môn thể thao chuẩn bị dành cho những người dũng cảm. Nó không chỉ đòi hỏi tốc độ cao, mà còn cả hướng chính xác. Người trong xe có thể gặp nguy hiểm nếu hơi không cẩn thận.

★ 根据这段话,赛车:★ Gēnjù zhè duàn huà, sàichē:

A 很流行                   B 十分危险               C 特别有趣               D 比较轻松

A hěn liúxíng                        B shífēn wéixiǎn      C tèbié yǒuqù           D bǐjiào qīngsōng

67.烦恼时,我会写写日记,或者给好朋友打个电话聊会儿天,还可以散散步, 甚至去旅游等等。你呢?

Fánnǎo shí, wǒ huì xiě xiě rìjì, huòzhě gěi hǎo péngyǒu dǎ gè diànhuà liáo huìr tiān, hái kěyǐ sàn sànbù, shènzhì qù lǚyóu děng děng. Nǐ ne?

Khi tôi gặp rắc rối, tôi viết nhật ký hoặc gọi điện thoại cho bạn thân nói chuyện một lát, còn có thể đi dạo hoặc thậm chí đi du lịch v.v. Còn bạn thì sao

★ 这段话主要讲什么?★ zhè duàn huà zhǔyào jiǎng shénme?

A 我的爱好               B 什么是烦恼                       C 烦恼时怎么办       D 为什么会烦恼

A wǒ de àihào           B shénme shì fánnǎo           C fánnǎo shí zěnme bàn      D wèishéme huì fánnǎo

68.广告越来越多,几乎无处不在。不只是广播、电视、网站有广告,公共汽车、地铁上也有很多广告,连我家的电梯里都挂着三个广告。广告虽然给我们带来很多方便,但数量太多也会让人觉得讨厌。

Guǎnggào yuè lái yuè duō, jīhū wú chù bùzài. Bù zhǐshì guǎngbò, diànshì, wǎngzhàn yǒu guǎnggào, gōnggòng qìchē, dìtiě shàng yěyǒu hěnduō guǎnggào, lián wǒjiā de diàntī lǐ dōu guà zháo sān gè guǎnggào. Guǎnggào suīrán gěi wǒmen dài lái hěnduō fāngbiàn, dàn shùliàng tài duō yě huì ràng rén juédé tǎoyàn.

Quảng cáo ngày càng nhiều, hầu như ở khắp mọi nơi. Không chỉ có quảng cáo trên đài phát thanh, truyền hình và trang web, mà trên xe buýt và tàu điện ngầm cũng có nhiều quảng cáo . Ngay cả thang máy của tôi cũng treo  ba cái quảng cáo trên đó. Mặc dù quảng cáo mang lại cho chúng ta rất nhiều sự tiện lợi, nhưng số lượng quá nhiều có thể gây phiền nhiễu./ khó chịu

★ 作者认为广告:★ zuòzhě rènwéi guǎnggào:

A 太多了       B 内容无聊               C 很受欢迎               D  范围要扩大

A tài duōle     B nèiróng wúliáo      C hěn shòu huānyíng           D  fànwéi yào kuòdà

69.每个人都想成功,但是成功并不是一件简单的事情。成功者在做事情以前会做好详细的计划,遇到困难,他们从来不放弃,而是想办法去解决。即使遇到暂时的失败,他们也会勇敢地接受并总结经验。

Měi gèrén dōu xiǎng chénggōng, dànshì chénggōng bìng bùshì yī jiàn jiǎndān de shìqing. Chénggōng zhě zài zuò shìqing yǐqián huì zuò hǎo xiángxì de jìhuà, yù dào kùnnán, tāmen cónglái bu fàngqì, ér shì xiǎng bànfǎ qù jiějué. Jíshǐ yù dào zhànshí de shībài, tāmen yě huì yǒnggǎn de jiēshòu bìng zǒngjié jīngyàn.

Mọi người đều muốn thành công, nhưng thành công không phải là một việc dễ dàng. Những người thành công sẽ lên kế hoạch chi tiết trước khi thực hiện. Khi gặp khó khăn, họ không bao giờ bỏ cuộc, mà nghĩ ra cách giải quyết chúng. Ngay cả khi họ gặp phải những thất bại tạm thời, họ sẽ mạnh dạn chấp nhận đôngt thời tổng kết kinh nghiệm của họ.

★ 成功的人: Chénggōng de rén:

A 爱加班       B 脾气好        C 不怕失败               D 遇事不冷静

A ài jiābān     B píqì hǎo      C bùpà shībài                        D yù shì bù lěngjìng

 

70.他好像是专门为钢琴而出生的。别人学习一年才能取得的成绩,他往往只需要几个月甚至更短时间,这真让人吃惊。

Tā hǎoxiàng shì zhuānmén wèi gāngqín ér chūshēng de. Biérén xuéxí yī nián cáinéng qǔdé de chéngjī, tā wǎngwǎng zhǐ xūyào jǐ gè yuè shènzhì gèng duǎn shíjiān, zhè zhēn ràng rén chījīng.

Anh ấy dường như được sinh ra dành riêng cho piano. những người khác học trong một năm mới có thể đạt được thành tích, anh ấy thường chỉ chỉ cần một vài tháng hoặc thậm chí ít thời gian hơn , điều này thật đáng kinh ngạc

★ 他在弹钢琴方面:tā zài dàn gāngqín fāngmiàn:

A 很笨            B 很优秀                    C 很一般           D 很马虎

A hěn bèn      B hěn yōuxiù             C hěn yībān       D hěn mǎhu

A rất ngu        B rất tốt                     C rất trung bình D rất cẩu thả

71.人与人之间除了能看见的距离,还有心与心之间的距离。真心相爱的两个人即使相距万里,也能了解爱人的感情。

Rén yǔ rén zhī jiān chúle néng kànjiàn de jùlí, hái yǒuxīn yǔ xīn zhī jiān de jùlí. Zhēnxīn xiāng’ài de liǎng gèrén jíshǐ xiāngjù wànlǐ, yě néng liǎojiě àirén de gǎnqíng.

Giữa  người với người ngoài khoảng cách có thể nhìn thấy, còn có khoảng cách giữa những trái tim. Hai người thực sự yêu nhau thậm chí cách nhau hàng ngàn dặm, cũng có thể hiểu được cảm xúc của tngười yêu.

★ 心与心之间的距离,主要和什么有关?

★ Xīn yǔ xīn zhī jiān de jùlí, zhǔyào hé shénme yǒuguān?

A 感情            B  性别           C 职业            D 文化

A gǎnqíng      B  xìngbié      C zhíyè           D wénhuà

72.刚到一个新环境,有很多种方法来使自己快一点儿适应。例如多交朋友, 多与别人交流,多参加一些活动等等。

Gāng dào yīgè xīn huánjìng, yǒu hěnduō zhǒng fāngfǎ lái shǐ zìjǐ kuài yīdiǎn er shìyìng. Lìrú duō jiāo péngyǒu, duō yǔ biérén jiāoliú, duō cānjiā yīxiē huódòng děng děng.

Khi bạn lần đầu tiên đến một môi trường mới, có nhiều cách để thích ứng với nó nhanh hơn. Ví dụ, kết bạn nhiều hơn, giao tiếp với người khác và tham gia vào nhiều hoạt động hơn.

★ 怎样才能更快地适应新环境?

★ Zěnyàng cáinéng gèng kuài dì shìyìng xīn huánjìng?

A 多购物                   B 少抽烟                    C 跟人聊天               D 与人做生意

A duō gòuwù             B shǎo chōuyān        C gēn rén liáotiān     D yǔ rén zuò shēngyì

73.人比动物聪明,但动物仍然有很多值得人学习的地方。拿狮子来说,它们困的时候才睡觉,饿的时候才进食,永远不为昨天的事烦恼,也不为明天的事担心。如果能有和它们一样的生命态度,人们一定会健康快乐很多。

Rén bǐ dòngwù cōngmíng, dàn dòngwù réngrán yǒu hěnduō zhídé rén xuéxí de dìfāng. Ná shīzi lái shuō, tāmen kùn de shíhòu cái shuìjiào, è de shíhòu cái jìnshí, yǒngyuǎn bù wéi zuótiān de shì fánnǎo, yě bù wèi míngtiān de shì dānxīn. Rúguǒ néng yǒu hé tāmen yīyàng de shēngmìng tàidù, rénmen yīdìng huì jiànkāng kuàilè hěnduō.

Con người thông minh hơn động vật, nhưng động vật vẫn còn nhiều điều phải học. Lấy sư tử, ví dụ, chúng ngủ khi chúng buồn ngủ và ăn khi chúng đói. Chúng không bao giờ lo lắng về ngày hôm qua hoặc lo lắng về ngày mai. Nếu họ có thể có cùng một thái độ với cuộc sống, mọi người sẽ khỏe mạnh và hạnh phúc hơn nhiều.

 

★ 狮子有什么特点?Shīzi yǒu shé me tèdiǎn?

A 很懒            B 很脏            C 很快乐        D  很孤单

A hěn lǎn       B hěn zàng     C hěn kuàilè  D  hěn gūdān

74.阅读文章时,如果一遇到不认识的词语就去找字典帮忙,速度就很慢。其实,我们可以通过上下文来猜这些词语的意思,这样就可以提高速度了。

Yuèdú wénzhāng shí, rúguǒ yī yù dào bù rènshì de cíyǔ jiù qù zhǎo zìdiǎn bāngmáng, sùdù jiù hěn màn. Qíshí, wǒmen kěyǐ tōngguò shàngxiàwén lái cāi zhèxiē cíyǔ de yìsi, zhèyàng jiù kěyǐ tígāo sùdùle.

Khi đọc một bài báo, nếu bạn gặp một từ mà bạn không biết liền vào từ điển để xem thì tốc độ rất chậm. Trên thực tế, chúng ta có thể đoán nghĩa của những từ này thông qua ngữ cảnh, nư thế thì có thể nâng cao tốc độ đọc.

★ 根据这段话,我们应该:★ Gēnjù zhè duàn huà, wǒmen yīnggāi:

A 多查字典               B 重视预习               C 多积累知识           D  加快阅读速度

A duō chá zìdiǎn      B zhòngshì yùxí       C duō jīlěi zhīshì      D  jiākuài yuèdú sùdù

75.不同的教育方法对孩子的影响是不同的。经常被鼓励和表扬的孩子往往对自己很有信心,相反,经常被批评的孩子会变得不那么积极。

Bùtóng de jiàoyù fāngfǎ duì háizi de yǐngxiǎng shì bùtóng de. Jīngcháng bèi gǔlì hé biǎoyáng de háizi wǎngwǎng duì zìjǐ hěn yǒu xìnxīn, xiāngfǎn, jīngcháng bèi pīpíng de háizi huì biàn dé bù nàme jījí.

Tác động của các phương pháp giáo dục khác nhau đối với trẻ em là khác nhau. Trẻ em thường được khuyến khích và khen ngợi có xu hướng tự tin vào bản thân. Ngược lại, những đứa trẻ thường bị chỉ trích sẽ trở nên kém tích cực.

★ 对孩子,应该:★ Duì háizi, yīnggāi:

A 原谅他们               B 别骗他们               C 少批评他们           D  陪他们做游戏

A yuánliàng tāmen   B bié piàn tāmen      C shǎo pīpíng tāmen            D  péi tāmen zuò yóuxì

76.小说里的爱情总是很吸引人,男人很帅,女人很漂亮,他们经常唱歌跳舞, 至少每月去听一次音乐会。但这到底只是故事,肯定与实际生活不太相同。

Xiǎoshuō lǐ de àiqíng zǒng shì hěn xīyǐn rén, nánrén hěn shuài, nǚrén hěn piàoliang, tāmen jīngcháng chànggē tiàowǔ, zhìshǎo měi yuè qù tīng yīcì yīnyuè huì. Dàn zhè dàodǐ zhǐshì gùshì, kěndìng yǔ shíjì shēnghuó bù tài xiāngtóng.

Tình yêu trong tiểu thuyết luôn rất hấp dẫn. Đàn ông rất đẹp trai và phụ nữ rất xinh đẹp. Họ thường ca hát và nhảy, và đi đến các buổi hòa nhạc ít nhất mỗi tháng một lần. Nhưng đây chỉ là một câu chuyện, chắc chắn khác với cuộc sống thực.

★ 小说里的爱情:Xiǎoshuō lǐ de àiqíng:

A 很普通                   B 让人羡慕               C 让人伤心               D 缺少重点

A hěn pǔtōng      B ràng rén xiànmù           C ràng rén shāngxīn   D quēshǎo zhòngdiǎn

77.尽管地球上大部分地方是海洋,但海水是咸的,不能直接饮用,人们的生活用水主要从江河和雨水而来。

Jǐnguǎn dìqiú shàng dà bùfèn dìfāng shì hǎiyáng, dàn hǎishuǐ shì xián de, bùnéng zhíjiē yǐnyòng, rénmen de shēnghuó yòngshuǐ zhǔyào cóng jiānghé hé yǔshuǐ ér lái.

Mặc dù hầu hết các phần của trái đất là đại dương, nước biển có vị mặn và không thể uống trực tiếp. Nước sinh hoạt của người dân chủ yếu đến từ sông và mưa.

★ 地球上的水:★ Dìqiú shàng de shuǐ:

A 都能喝                   B 污染严重               C 温度很高               D 主要在海洋

A dōu néng hē           B wūrǎn yánzhòng   C wēndù hěn gāo      D zhǔyào zài hǎiyáng

78.你再早来一会儿就好了,那辆车刚开走,你只能等下一辆了。不过也不用多长时间,估计 10 几分钟就来了。

Nǐ zài zǎolái yīhuìr jiù hǎole, nà liàng chē gāng kāi zǒu, nǐ zhǐ néng děng xià yī liàngle. Bùguò yě bùyòng duō cháng shíjiān, gūjì 10 jǐ fēnzhōng jiù láile.

Bạn đến sớm hơn một chút thì tốt rồi. Chiếc xe đó vừa rời đi và bạn chỉ có thể đợi chiếc tiếp theo. Nhưng nó sẽ không mất nhiều thời gian, khoảng 10 phút là đến.

★ 根据这段话,可以知道:Gēnjù zhè duàn huà, kěyǐ zhīdào:

A 他在等车               B 他是司机               C 没有座位了           D  他要去商店

A tā zài děng chē      B tā shì sījī                C méiyǒu zuòwèile  D  tā yào qù shāngdiàn

79.与人交流时,不但要把自己的看法合适、准确地表达出来,还要学会听别人的意见,准确地理解别人的想法,尤其要注意让不同的人都有表达不同意见的机会。

Yǔ rén jiāoliú shí, bùdàn yào bǎ zìjǐ de kànfǎ héshì, zhǔnquè de biǎodá chūlái, hái yào xuéhuì tīng biérén de yìjiàn, zhǔnquè de lǐjiě biérén de xiǎngfǎ, yóuqí yào zhùyì ràng bùtóng de rén dōu yǒu biǎodá bùtóng yìjiàn de jīhuì.

Khi giao tiếp với mọi người, bạn không chỉ nên bày tỏ quan điểm của mình một cách phù hợp và chính xác mà còn cần học cách lắng nghe ý kiến của người khác và hiểu chính xác ý kiến của người khác, nhất là chú ý để cho những người khác nhau cơ hội bày tỏ ý kiến khác nhau.

★ 跟人交流时要注意什么?Gēn rén jiāoliú shí yào zhùyì shénme?

A 说普通话               B 多听少说               C 安排好时间           D  认真听别人说

A shuō pǔtōnghuà    B duō tīng shǎo shuō           C ānpái hǎo shíjiān  D  rènzhēn tīng biérén shuō

80-81.

现在,城市里越来越多的“汽车族”变成了“弃车族”,走路上下班成为他们共同的生活习惯。人们放弃开车,不仅锻炼了身体,节约了金钱,还减少了道路堵车情况,这样一来,连空气也变新鲜了。

Xiànzài, chéngshì lǐ yuè lái yuè duō de “qìchē zú” biàn chéngle “qì chē zú”, zǒulù shàng xiàbān chéngwéi tāmen gòngtóng de shēnghuó xíguàn. Rénmen fàngqì kāichē, bùjǐn duànliànle shēntǐ, jiéyuēle jīnqián, hái jiǎnshǎole dàolù dǔchē qíngkuàng, zhèyàng yī lái, lián kōngqì yě biàn xīnxiānle.

Giờ đây, trong thành phố ngày càng có nhiều “tộc xe hơi”  trở thành “từ bỏ xe hơi”, và đi bộ đến nơi làm việc đã trở thành lối sống chung của họ. Mọi người từ bỏ việc lái xe, không chỉ tập thể dục và tiết kiệm tiền mà còn giảm tình hình tắc nghẽn giao thông trên đường, như vậy, cả  không khí cũng trở nên tươi hơn.

 

★ “弃车族”指的是什么样的人? “Qì chē zú” zhǐ de shì shénme yàng de rén?

A 车丢了       B 没钱买车               C 有车不开               D 开车技术不好

A chē diūle    B méi qián mǎi chē  C yǒu chē bù kāi      D kāichē jìshù bù hǎo

★ 那些人为什么要成为“弃车族”?★ nàxiē rén wéi shén me yào chéngwéi “qì chē zú”?

A 更安全       B 想多运动   C 节约时间   D  压力太大

A gèng ānquán          B xiǎng duō yùndòng          C jiéyuē shíjiān        D  yālì tài dà

82-83.

你对别人好,别人也会对你好。实际上,我们很多人做不到这一点。当我们看到别人的缺点时,总是按照自己的理解去教育别人。但是每个人都有自己的生活,谁都不能把自己的想法加在别人身上。试着尊重他人的想法与生活习惯,更多地帮助他们,你会发现,他们真的觉得你很好,也会真的对你好。

Nǐ duì biérén hǎo, biérén yě huì duì nǐ hǎo. Shíjì shang, wǒmen hěnduō rén zuò bù dào zhè yīdiǎn. Dāng wǒmen kàn dào biérén de quēdiǎn shí, zǒng shì ànzhào zìjǐ de lǐjiě qù jiàoyù biérén. Dànshì měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de shēnghuó, shéi dōu bùnéng bǎ zìjǐ de xiǎngfǎ jiā zài biérén shēnshang. Shìzhe zūnzhòng tārén de xiǎngfǎ yǔ shēnghuó xíguàn, gèng duō de bāngzhù tāmen, nǐ huì fāxiàn, tāmen zhēn de juéde nǐ hěn hǎo, yě huì zhēn de duì nǐ hǎo.

Bạn tốt với người khác, và người khác tốt với bạn. Trong thực tế, nhiều người trong chúng ta không thể làm điều này. Khi chúng ta nhìn thấy những thiếu sót của người khác, chúng ta luôn giáo dục người khác theo sự hiểu biết của chính mình. Nhưng mọi người đều có cuộc sống riêng của họ, và không ai có thể đưa ý tưởng của mình lên người khác. Cố gắng tôn trọng suy nghĩ và lối sống của người khác và giúp đỡ họ nhiều hơn. Bạn sẽ thấy rằng họ thực sự nghĩ rằng bạn tốt và sẽ thực sự tốt với bạn.

★ 发现别人有缺点时,应该:★ Fāxiàn biérén yǒu quēdiǎn shí, yīnggāi:

A 保护他       B  同情他                   C  帮助他                   D 反对他

A bǎohù tā     B  tóngqíng tā            C  bāngzhù tā                        D fǎnduì tā

★ 这段话主要告诉我们什么?★ zhè duàn huà zhǔyào gàosù wǒmen shénme?

A 人都有缺点           B 要信任别人           C 什么是幸福           D 怎样对别人好

A rén dōu yǒu quēdiǎn        B yào xìnrèn biérén C shénme shì xìngfú            D zěnyàng duì biérén hǎo

84-85.

一只小鸟正忙着收拾东西,准备搬家。邻居问:“你要搬到哪里去?”小鸟回答:“我要搬到东边的森林去。”邻居又问:“这里住得好好的,为什么要搬呢?”小鸟回答:“你不知道,这里的人都讨厌我的歌声,说我唱得太难听,所以我必须搬家。”邻居说:“为什么不试着改变你的声音呢?如果你不改变你的声音,就算搬到东边去,那里的人也一样会讨厌你。”

Yī zhī xiǎo niǎo zhèng mángzhe shōushí dōngxi, zhǔnbèi bānjiā. Línjū wèn:“Nǐ yào bān dào nǎlǐ qù?” Xiǎo niǎo huídá:“Wǒ yào bān dào dōngbian de sēnlín qù.” Línjū yòu wèn:“Zhèlǐ zhù de hǎohǎo de, wèishéme yào bān ne?” Xiǎo niǎo huídá:“Nǐ bù zhīdào, zhèlǐ de rén dōu tǎoyàn wǒ de gēshēng, shuō wǒ chàng dé tài nántīng, suǒyǐ wǒ bìxū bānjiā.” Línjū shuō:“Wèishéme bù shìzhe gǎibiàn nǐ de shēngyīn ne? Rúguǒ nǐ bù gǎibiàn nǐ de shēngyīn, jiùsuàn bān dào dōngbian qù, nàlǐ de rén yě yīyàng huì tǎoyàn nǐ.”

Một con chim đang bận đóng gói đồ đạt, chuẩn bị  chuyển  nhà. Người hàng xóm hỏi: “Bạn sẽ  chuyển đi đâu?” Con chim trả lời: “Tôi muốn di chuyển đến rừng ở phía đông.” Người hàng xóm hỏi lại: “đang sống tốt ở đây, tại sao bạn lại  chuyển?” Con chim trả lời: “Bạn không biết đấy thôi, mọi người ở đây ghét tiếng hát của tôi, nói rằng tôi hát quá tệ, vì vậy tôi phải  chuyển. Người hàng xóm nói, Tại sao không thử thay đổi giọng nói của bạn? Nếu bạn không thay đổi giọng nói của mình, cứ cho là chuyển về phía đông, mọi người ở đó cũng sẽ ghét bạn. ”

★ 小鸟为什么要搬家?★ Xiǎo niǎo wèishéme yào bānjiā?

A 房坏了       B 大家讨厌它           C 东边气候好           D 人们太友好

A fáng huàile             B dàjiā tǎoyàn tā      C dōngbian qìhòu hǎo         D rénmen tài yǒuhǎo

★ 邻居的意思是:★ línjū de yìsi shì:

A 那是误会               B 别打扰别人           C 你会后悔的           D  试着改变自己

A nà shì wùhuì          B bié dǎrǎo biérén    C nǐ huì hòuhuǐ de   D  shìzhe gǎibiàn zìjǐ

 

46.A

51.E

47.E

52.D

48.C

53.F

49.F

54.B

50.B

55.A

56.BAC 57.ACB 58.CBA 59.CBA 60.ACB
61.BAC 62.BCA 63.CBA 64.ABC 65.ACB
66.B 67.C 68.A 69.C 70.B
71.A 72.C 73.C 74.D 75.C
76.B 77.D 78.A 79.D 80.C
81.B 82.C 83.D 84.B 85.D
Share:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *